Dây cáp điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110, 300/500V, -40°C to +80°C, Grey | Chính hãng giá tốt

Liên hệ
Chất liệu dẫn của lõi

Bare copper wires

Cáp cho các môi trường

Chịu uốn cong – chuyển động, Chịu Xoắn, Chống dầu, Kháng hóa chất

Chứng chỉ

CE, EAC, ECOLAB, Fire, VDE

Điện áp

300/500 V

Chất liệu vỏ cáp

PVC

ÖLFLEX® CLASSIC 110

VDE-registered oil-resistant PVC control cable for a wide range of applications

ÖLFLEX® CLASSIC 110 – PVC control cable, VDE registered, oil resistant and flexible for various applications, 300/500V, also for YSLY or YY

  • CPR: Article number choice under www.lappkabel.com/cpr
  • VDE certificate of conformity with factory surveillance
  • PVC outer sheath, grey (similar RAL 7001)
  • Flame-retardant according IEC 60332-1-2
  • Good chemical resistance
  • Oil-resistant according to DIN EN 50290-2-22 (TM54)
  • Điện áp 300/500V
  • Temperature range
    Occasional flexing: -15°C to +70°C
    In power chains: -5°C to +70°C
    Fixed installation: -40°C to +80°C

 

product information (PDF)

Dây cáp điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110, 300/500V, -40°C to +80°C, Grey | Chính hãng giá tốtDây cáp điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110, 300/500V, -40°C to +80°C, Grey | Chính hãng giá tốtDây cáp điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110, 300/500V, -40°C to +80°C, Grey | Chính hãng giá tốtDây cáp điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110, 300/500V, -40°C to +80°C, Grey | Chính hãng giá tốtDây cáp điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110, 300/500V, -40°C to +80°C, Grey | Chính hãng giá tốtDây cáp điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110, 300/500V, -40°C to +80°C, Grey | Chính hãng giá tốtDây cáp điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110, 300/500V, -40°C to +80°C, Grey | Chính hãng giá tốtDây cáp điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110, 300/500V, -40°C to +80°C, Grey | Chính hãng giá tốtDây cáp điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110, 300/500V, -40°C to +80°C, Grey | Chính hãng giá tốt

TỔNG KHO – NHẬP KHẨU – PHÂN PHỐI – BÁN LẺ

  • Cung cấp sản phẩm chính hãng.
  • Hỗ trợ giải pháp cho nhiều hệ thống đa dạng và phong phú.
  • Giao hàng nhanh, chuyên nghiệp.
  • Luôn luôn có giá tốt nhất thị trường.

Nhà phân phối cáp Top Cable Việt Nam

Mô tả sản phẩm

Dây cáp điện LAPP KABEL ÖLFLEX® CLASSIC 110, 300/500V, -40°C to +80°C, Grey | Chính hãng giá tốt

CÔNG TY TNHH ULCAB VIỆT NAM tự hào là đại lý phân phối uy tín các dòng dây cáp điện và cáp điều khiển tín hiệu ÖLFLEX® CLASSIC 110 với chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế.

ULCAB VIỆT NAM cam kết mang đến giải pháp cáp điện an toàn, bền bỉ và hiệu quả cho mọi ứng dụng công nghiệp.

🔹 Lợi ích (Benefits)

  • Có nhiều chiều dài tiêu chuẩn → dễ lựa chọn và sử dụng ngay
  • Hỗ trợ cắt theo yêu cầu → linh hoạt cho từng dự án
  • Dải sản phẩm rất rộng → có loại lên đến 100 lõi

🔹 Phạm vi ứng dụng (Application range)

🔧 Kiểu lắp đặt

  • Dùng cho:
    • Lắp đặt cố định
    • Chuyển động nhẹ không liên tục
  • Không dùng cho trường hợp có lực kéo

🏭 Môi trường

  • Sử dụng tốt trong:
    • Phòng khô
    • Phòng ẩm
  • Chịu được tải cơ học trung bình

🔄 Ứng dụng đặc biệt

  • Phù hợp cho chuyển động xoắn

    👉 Ví dụ: vòng cáp trong tuabin gió (WTG)

⚙️ Trong xích dẫn cáp (drag chain)

  • Hành trình tối đa: 5 m
  • Tuổi thọ uốn: 0.2 – 1 triệu chu kỳ
  • Áp dụng cho:
    • Tiết diện: 0.5 – 2.5 mm²
    • Số lõi: 2 – 7 lõi

🔹 Đặc tính sản phẩm (Product features)

  • 🔥 Chống cháy theo tiêu chuẩn IEC 60332-1-2
  • 🧪 Kháng hóa chất tốt
  • 🛢️ Chịu dầu theo DIN EN 50290-2-22 (TM54)

🔹 Tiêu chuẩn & chứng nhận (Norm references / Approvals)

  • Đăng ký VDE số 7030
  • Áp dụng theo tiết diện:
    • ≤ 2.5 mm²: 2 – 65 lõi
    • 4 mm²: 2 – 7 lõi
    • 25 mm²: 2 – 5 lõi

🔹 Cấu tạo (Product Make-up)

  • Lõi dẫn: đồng mềm nhiều sợi (fine-stranded)
  • Cách điện: PVC LAPP P8/1
  • Các lõi: xoắn theo từng lớp
  • Vỏ ngoài: PVC màu xám (RAL 7001)

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

🔹 Phân loại ETIM

  • ETIM 5.0 & 6.0 Class-ID: EC000104
  • 👉 Mô tả: Cáp điều khiển (Control cable)

    → Dùng phổ biến trong hệ thống điều khiển máy móc, tự động hóa.

🔹 Nhận dạng lõi (Core identification)

  • Màu: đen, đánh số trắng
  • Theo tiêu chuẩn: VDE 0293-334

    👉 Giúp dễ dàng phân biệt dây khi đấu nối.

🔹 Cấu trúc ruột dẫn (Conductor)

  • Dây đồng mềm (fine wire)
  • Theo tiêu chuẩn:
    • DIN EN 60228 (VDE 0295)
    • IEC 60228 Class 5
      👉 Loại Class 5 → rất linh hoạt, phù hợp cho ứng dụng có chuyển động.

🔹 Khả năng chịu xoắn (Torsion – WTG)

  • Cấp: TW-0 & TW-1
    👉 Dùng được trong môi trường có xoắn nhẹ (ví dụ tuabin gió)

🔹 Bán kính uốn tối thiểu (Minimum bending radius)

  • 🔄 Uốn linh hoạt không thường xuyên: 10 × đường kính ngoài
  • ⚙️ Trong xích cáp (drag chain): 15 × đường kính ngoài
  • 🧱 Lắp đặt cố định: 4 × đường kính ngoài

👉 Lưu ý: tuân thủ bán kính uốn giúp tránh hư hỏng lõi dây.


🔹 Điện áp

  • ⚡ Điện áp danh định: 300/500 V
  • ⚡ Điện áp thử: 4000 V

👉 Đảm bảo cách điện tốt và an toàn vận hành.


🔹 Dây tiếp địa (Protective conductor)

  • G → có dây tiếp địa màu xanh-vàng (GN-YE)
  • X → không có dây tiếp địa

👉 Khi chọn mã cáp, cần chú ý ký hiệu này.


🔹 Dải nhiệt độ làm việc

  • 🔄 Uốn linh hoạt: -15°C đến +70°C
  • ⚙️ Trong xích cáp: -5°C đến +70°C
  • 🧱 Lắp đặt cố định: -40°C đến +80°C

👉 Phù hợp cả môi trường lạnh và nóng (đặc biệt khi lắp cố định).

NOTE

Ứng dụng trong máy móc nhà máy

Cáp này thường được dùng cho các hệ thống tự động hóa, dây chuyền sản xuất và thiết bị cơ điện nhờ khả năng uốn xoắn, chịu tải cơ học trung bình, chống dầu và kháng hóa chất:

  1. Hệ thống điều khiển tự động (PLC, biến tần, servo)
    • Nối cảm biến, công tắc, và bộ điều khiển lập trình PLC.
    • Truyền tín hiệu điều khiển trong các băng tải, robot công nghiệp, cánh tay servo.
  2. Robot công nghiệp
    • Dùng cho các robot có chuyển động uốn xoắn hoặc chuyển động lặp lại.
    • Thích hợp cho robot hàn, lắp ráp, đóng gói với số lần uốn lớn.
  3. Dây chuyền đóng gói, chế biến thực phẩm hoặc dược phẩm
    • Môi trường ẩm hoặc có dầu mỡ nhưng tải cơ học vừa phải.
    • Kết nối các băng tải, máy định lượng, máy chiết rót, máy đóng nắp.
  4. Máy phát điện và tuabin
    • Ứng dụng đặc biệt trong vòng lặp máy phát điện gió (WTG) nhờ chịu xoắn tốt.
  5. Hệ thống nâng hạ, cầu trục, pallet tự động
    • Sử dụng trong các power chains, chiều dài ≤ 5 m, số lần uốn 0,2 – 1 triệu lần.

Các hãng thiết bị công nghiệp thường dùng cáp loại này

Các nhà sản xuất và tích hợp hệ thống tự động hóa thường sử dụng cáp điều khiển LAPP hoặc tương đương:

  • Siemens – PLC, biến tần, hệ thống tự động hóa nhà máy
  • ABB – Robot công nghiệp, tuabin gió, hệ thống truyền động
  • Schneider Electric – Hệ thống điều khiển, tủ điện, power chains
  • Bosch Rexroth – Dây chuyền công nghiệp, hệ thống điều khiển thủy lực
  • Festo – Robot công nghiệp nhỏ, tự động hóa sản xuất
  • KUKA – Robot hàn, lắp ráp tự động
  • Mitsubishi Electric – PLC, servo, dây chuyền sản xuất
  • Fanuc – Robot công nghiệp và hệ thống CNC
  • Rockwell Automation / Allen-Bradley – Hệ thống PLC, biến tần, dây chuyền sản xuất

💡 Lưu ý: Những cáp này không chỉ dùng cho các hãng trên, mà còn phổ biến cho các máy móc tích hợp tùy chỉnh trong nhà máy, bởi đặc tính tiêu chuẩn (IEC, VDE) đảm bảo tương thích đa thiết bị.

ÖLFLEX® CLASSIC 110

Article number Number of cores and mm² per conductor Outer diameter [mm] Copper index (kg/km) Weight (kg/km)  
ÖLFLEX® CLASSIC 110
1119752
2 X 0.5 4.8 9.6 35  
1119003
3 G 0.5 5.1 14.4 42  
1119753
3 X 0.5 5.1 14.4 42  
1119004
4 G 0.5 5.7 19.2 54  
1119754
4 X 0.5 5.7 19.2 54  
1119005
5 G 0.5 6.2 24 63  
1119755
5 X 0.5 6.2 24 63  
1119007
7 G 0.5 6.7 33.6 81  
1119757
7 X 0.5 6.7 33.6 81  
1119010
10 G 0.5 8.6 48 116  
1119012
12 G 0.5 8.9 58 131  
1119014
14 G 0.5 9.5 67 153  
1119018
18 G 0.5 10.5 86.4 188  
1119021
21 G 0.5 11.7 101 221  
1119025
25 G 0.5 12.4 120 261  
1119030
30 G 0.5 13.3 144 304  
1119035
35 G 0.5 14.5 168 356  
1119040
40 G 0.5 15.4 192 400  
1119052
52 G 0.5 17.3 250 517  
1119061
61 G 0.5 18.5 293 603  
1119065
65 G 0.5 19.6 312 644  
1119080
80 G 0.5 21.1 384 780  
1119100
100 G 0.5 23.6 480 975  
1119802
2 X 0.75 5.4 14.4 45  
1119103
3 G 0.75 5.7 21.6 55  
1119803
3 X 0.75 5.7 21.6 55  
1119104
4 G 0.75 6.2 28.8 66  
1119804
4 X 0.75 6.2 28.8 66  
1119105
5 G 0.75 6.7 36 79  
1119805
5 X 0.75 6.7 36 79  
1119107
7 G 0.75 7.3 50 101  
1119807
7 X 0.75 7.3 50 101  
1119109
9 G 0.75 9.4 65 137  
1119110
10 G 0.75 9.6 72 150  
1119112
12 G 0.75 9.9 86 171  
1119812
12 X 0.75 9.9 86 171  
1119115
15 G 0.75 10.9 108 209  
1119117
15 X 0.75 10.9 108 209  
1119116
16 G 0.75 11.1 115.2 220  
1119118
18 G 0.75 11.7 130 244  
1119121
21 G 0.75 13 151 286  
1119125
25 G 0.75 13.8 180 337  
1119126
26 G 0.75 14.2 187.2 350  
1119134
34 G 0.75 15.9 245 448  
1119141
41 G 0.75 17.4 296 538  
1119150
50 G 0.75 19.2 360 648  
1119151
51 G 0.75 19.2 367 646  
1119161
61 G 0.75 20.5 439 779  
1119165
65 G 0.75 21.8 468 832  
1119180
80 G 0.75 23.6 576 1019  
1119200
100 G 0.75 26.4 718 1271  
1119852
2 X 1.0 5.7 19.2 53  
1119203
3 G 1.0 6 28.8 65  
1119853
3 X 1.0 6 28.8 65  
1119204
4 G 1.0 6.5 38.4 79  
1119854
4 X 1.0 6.5 38.4 79  
1119205
5 G 1.0 7.1 48 94  
1119855
5 X 1.0 7.1 48 94  
1119206
6 G 1.0 8 58 113  
1119207
7 G 1.0 8 67 126  
1119857
7 X 1.0 8 67 126  
1119208
8 G 1.0 9.5 77 149  
1119209
9 G 1.0 10 86 164  
1119210
10 G 1.0 10.2 96 180  
1119212
12 G 1.0 10.5 115 205  
1119862
12 X 1.0 10.5 115 205  
1119214
14 G 1.0 11.2 134 238  
1119216
16 G 1.0 11.8 153.6 266  
1119218
18 G 1.0 12.7 173 320  
1119868
18 X 1.0 12.7 173 320  
1119220
20 G 1.0 13.4 192 330  
1119870
20 X 1.0 13.4 192 330  
1119225
25 G 1.0 14.7 240 408  
1119226
26 G 1.0 15.1 249 424  
1119234
34 G 1.0 17.1 326 551  
1119236
36 G 1.0 17.4 346 578  
1119241
41 G 1.0 18.8 394 661  
1119250
50 G 1.0 20.6 480 797  
1119256
56 G 1.0 21.4 538 888  
1119261
61 G 1.0 22.1 586 958  
1119265
65 G 1.0 23.6 624 1033  
1119280
80 G 1.0 25.3 768 1251  
1119300
100 G 1.0 28.3 960 1560  
1119902
2 X 1.5 6.3 29 68  
1119303
3 G 1.5 6.7 43 84  
1119903
3 X 1.5 6.7 43 84  
1119304
4 G 1.5 7.2 58 104  
1119904
4 X 1.5 7.2 58 104  
1119305
5 G 1.5 8.1 72 128  
1119905
5 X 1.5 8.1 72 128  
1119306
6 G 1.5 8.4 86.4 157  
1119307
7 G 1.5 8.9 101 166  
1119907
7 X 1.5 8.9 101 166  
1119308
8 G 1.5 10.6 115 210  
1119313
8 X 1.5 10.6 116 210  
1119309
9 G 1.5 11.4 130 221  
1119310
10 G 1.5 11.6 143 243  
1119311
11 G 1.5 11.6 158 258  
1119312
12 G 1.5 12 173 279  
1119912
12 X 1.5 12 173 279  
1119314
14 G 1.5 12.7 202 323  
1119316
16 G 1.5 13.4 230.4 361  
1119318
18 G 1.5 14.4 259 407  
1119321
21 G 1.5 15.7 302 469  
1119325
25 G 1.5 16.9 360 560  
1119326
26 G 1.5 17.3 374.4 582  
1119332
32 G 1.5 18.7 461 704  
1119334
34 G 1.5 19.4 490 746  
1119341
41 G 1.5 21.3 591 895  
1119350
50 G 1.5 23.5 720 1089  
1119361
61 G 1.5 25.2 878 1309  
1119365
65 G 1.5 26.7 936 1398  
1119952
2 X 2.5 7.5 48 101  
1119403
3 G 2.5 8.1 72 132  
1119404
4 G 2.5 8.9 96 163  
1119405
5 G 2.5 10 120 200  
1119407
7 G 2.5 11.1 168 267  
1119412
12 G 2.5 14.8 288 445  
1119414
14 G 2.5 15.8 336 515  
1119418
18 G 2.5 17.8 432 648  
1119425
25 G 2.5 20.8 600 890  
1119434
34 G 2.5 24.4 816 1208  
1119450
50 G 2.5 29.4 1200 1754  
1119503
3 G 4.0 9.9 115 201  
1119504
4 G 4.0 10.8 154 249  
1119505
5 G 4.0 12.1 192 294  
1119507
7 G 4.0 13.4 269 407  
1119511
11 G 4.0 17.6 422 634  
1119512
12 G 4.0 18.1 461 660  
1119603
3 G 6.0 11.7 172.8 289  
1119604
4 G 6.0 13 230 365  
1119605
5 G 6.0 14.5 288 447  
1119607
7 G 6.0 16 403 600  
1119613
3 G 10.0 14.6 288 466  
1119614
4 G 10.0 16.2 384 590  
1119615
5 G 10.0 18.1 480 722  
1119617
7 G 10.0 20 672 968  
1119624
4 G 16.0 18.8 614 1087  
1119625
5 G 16.0 21.2 768 1370  
1119627
7 G 16.0 23.4 1075 1779  
1119634
4 G 25.0 23.5 960 1582  
1119635
5 G 25.0 26.4 1200 1998  
1119636
7 G 25.0 29.1 1680 2825  
1119644
4 G 35.0 26.4 1344 2106  
1119645
5 G 35.0 29.6 1680 2635
DỰ ÁN ĐÃ TRIỂN KHAI
1/ Khu Công Nghiệp Vùng Kinh Tế Trọng Điểm Phía Bắc
2/ Khu Công Nghiệp Vùng Kinh Tế Trọng Điểm Miền Trung
3/ KHU CÔNG NGHIỆP VÙNG KINH TẾ TRỌNG ĐIỂM MIỀN NAM
4/ KHU CÔNG NGHIỆP VÙNG KÍNH TẾ TRỌNG ĐIỂM ĐỒNG BẰNG MEKONG
Tổng Kho - Bán Lẻ Cáp Chính Hãng Trên Toàn Quốc